TTHC Cấp tỉnh TTHC Cấp huyện TTHC Cấp xã

Dịch vụ công trực tuyến

STT Tên thủ tục Lĩnh vực
1 Bán hoặc góp vốn bằng tài sản gắn liền với đất thuê của Nhà nước theo hình thức thuê đất trả tiền hàng năm Đất đai
2 Chuyển mục đích sử dụng đất phải được phép của cơ quan nhà nước có thẩm quyền đối với hộ gia đình, cá nhân Đất đai
3 Giao đất, cho thuê đất cho hộ gia đình, cá nhân; giao đất cho cộng đồng dân cư đối với trường hợp giao đất, cho thuê đất không thông qua hình thức đấu giá quyền sử dụng đất Đất đai
4 Thu hồi đất vì mục đích quốc phòng, an ninh; phát triển kinh tế - xã hội vì lợi ích quốc gia, công cộng thuộc thẩm quyền của Ủy ban nhân dân huyện, thành phố Đất đai
5 Thu hồi đất ở trong khu vực bị ô nhiễm môi trường có nguy cơ đe dọa tính mạng con người; đất ở có nguy cơ sạt lở, sụt lún, bị ảnh hưởng bởi hiện tượng thiên tai khác đe dọa tính mạng con người đối với trường hợp thu hồi đất ở của hộ gia đình, cá nhân, người Việt Nam định cư ở nước ngoài được sở hữu nhà ở tại Việt Nam Đất đai
6 Thẩm định nhu cầu sử dụng đất để xem xét giao đất, cho thuê đất không thông qua hình thức đấu giá quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư Đất đai
7 Cấp Giấy xác nhận kiến thức về an toàn thực phẩm đối với cá nhân kinh doanh dịch vụ ăn uống được quy định tại Khoản 1 Điều 5 Thông tư 47/2014/TT-BYT ngày 11 tháng 12 năm 2014 của Bộ Y tế ATVS Thực phẩm & Dinh dưỡng
8 Cấp Giấy xác nhận kiến thức về an toàn thực phẩm đối với cá nhân sản xuất, kinh doanh thực phẩm thuộc thẩm quyền Sở Y tế (B-BYT-258737-TT) ATVS Thực phẩm & Dinh dưỡng
9 Cấp giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm đối với các cơ sở sản xuất, kinh doanh thực phẩm thuộc thẩm quyền Sở Y tế (B-BYT-229910-TT) ATVS Thực phẩm & Dinh dưỡng
10 Cấp giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở kinh doanh dịch vụ ăn uống cho các đối tượng được quy định tại Khoản 1 Điều 5 Thông tư 47/2014/TT-BYT ngày 11 tháng 12 năm 2014 ATVS Thực phẩm & Dinh dưỡng
11 Cấp giấy tiếp nhận bản công bố hợp quy đối với sản phẩm đã có qui chuẩn kỹ thuật dựa trên kết quả chứng nhận hợp quy của tổ chức chứng nhận hợp quy được chỉ định (bên thứ ba) thuộc thẩm quyền của Sở Y tế (B-BYT-229897-TT) ATVS Thực phẩm & Dinh dưỡng
12 Cấp giấy tiếp nhận bản công bố hợp quy đối với sản phẩm đã có qui chuẩn kỹ thuật dựa trên kết quả tự đánh giá của tổ chức, cá nhân sản xuất, kinh doanh thực phẩm (bên thứ nhất) thuộc thẩm quyền của Sở Y tế (B-BYT-229898-TT) ATVS Thực phẩm & Dinh dưỡng
13 Cấp giấy xác nhận công bố phù hợp quy định an toàn thực phẩm đối với sản phẩm chưa có quy chuẩn kỹ thuật thuộc thẩm quyền của Sở Y tế. ATVS Thực phẩm & Dinh dưỡng
14 Cấp giấy xác nhận kiến thức về an toàn thực phẩm đối với tổ chức kinh doanh dịch vụ ăn uống được quy định tại Khoản 1 Điều 5 Thông tư 47/2014/TT-BYT ngày 11 tháng 12 năm 2014. (B-BYT-258729-TT) ATVS Thực phẩm & Dinh dưỡng
15 Cấp giấy xác nhận kiến thức về an toàn thực phẩm đối với tổ chức sản xuất, kinh doanh thực phẩm thuộc thẩm quyền Sở Y tế (B-BYT-258729-TT) ATVS Thực phẩm & Dinh dưỡng
16 Cấp giấy xác nhận nội dung quảng cáo thực phẩm, phụ gia thực phẩm quy định tại Khoản 3 Điều 12 Thông tư 09/2015/TT-BYT ngày 22 tháng 5 năm 2015 của Bộ Y tế ATVS Thực phẩm & Dinh dưỡng
17 Cấp giấy xác nhận nội dung quảng cáo thực phẩm, phụ gia thực phẩm thông qua hội thảo, hội nghị, tổ chức sự kiện quy định tại Khoản 3 Điều 12 Thông tư 09/2015/TT-BYT ngày 22 tháng 5 năm 2015 của Bộ Y tế ATVS Thực phẩm & Dinh dưỡng
18 Cấp lại Giấy tiếp nhận bản công bố hợp quy và Giấy xác nhận công bố phù hợp quy định an toàn thực phẩm thuộc thẩm quyền của Sở Y tế (B-BYT-229906-TT) ATVS Thực phẩm & Dinh dưỡng
19 Cấp lại giấy xác nhận nội dung quảng cáo thực phẩm, phụ gia thực phẩm quy định tại Điều 21 Thông tư 09/2015/TT-BYT ngày 22 tháng 5 năm 2015 của Bộ Y tế ATVS Thực phẩm & Dinh dưỡng
20 Cấp đổi giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm đối với các cơ sở sản xuất, kinh doanh thực phẩm thuộc thẩm quyền của Sở Y tế (B-BYT-229911-TT) ATVS Thực phẩm & Dinh dưỡng