TTHC Cấp tỉnh TTHC Cấp huyện TTHC Cấp xã

Thủ tục hành chính

STT Tên thủ tục Lĩnh vực Mức độ
1 Cấp giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở kinh doanh dịch vụ ăn uống thuộc thẩm quyền của Ủy ban nhân dân cấp huyện An toàn thực phẩm và Dinh dưỡng - Y tế
2 Thủ tục tiếp nhận đối tượng là người chưa thành niên không có nơi cư trú ổn định bị áp dụng biện pháp giáo dục tại xã, phường, thị trấn vào cơ sở trợ giúp trẻ em Bảo trợ xã hội
3 Tiếp nhận đối tượng bảo trợ xã hội có hoàn cảnh đặc biệt khó khăn vào cơ sở trợ giúp xã hội cấp tỉnh Bảo trợ xã hội
4 Hỗ trợ chi phí mai táng cho đối tượng bảo trợ xã hội (được trợ giúp xã hội thường xuyên tại cộng đồng) Bảo trợ xã hội - Lao động - Thương binh và Xã hội
5 Thực hiện trợ cấp xã hội hàng tháng khi đối tượng thay đổi nơi cư trú giữa các quận, huyện, thị xã, thành phố thuộc tỉnh Bảo trợ xã hội - Lao động - Thương binh và Xã hội
6 Thực hiện trợ cấp xã hội hàng tháng khi đối tượng thay đổi nơi cư trú trong cùng địa bàn quận, huyện, thị xã, thành phố thuộc tỉnh Bảo trợ xã hội - Lao động - Thương binh và Xã hội
7 Thực hiện, điều chỉnh, thôi hưởng trợ cấp xã hội hàng tháng, hỗ trợ kinh phí chăm sóc, nuôi dưỡng hàng tháng: Trường hợp không có khiếu nại và Trường hợp có khiếu nại Bảo trợ xã hội - Lao động - Thương binh và Xã hội
8 Tiếp nhận đối tượng bảo trợ xã hội có hoàn cảnh đặc biệt khó khăn vào cơ sở trợ giúp xã hội cấp huyện Bảo trợ xã hội - Lao động - Thương binh và Xã hội
9 Giải quyết yêu cầu bồi thường tại cơ quan trực tiếp quản lý người thi hành công vụ gây thiệt hại Bồi thường của nhà nước - Tư pháp
10 Phục hồi danh dự Bồi thường của nhà nước - Tư pháp
11 Chứng thực bản sao từ bản chính giấy tờ, văn bản do cơ quan, tổ chức có thẩm quyền của Việt Nam cấp hoặc chứng nhận Chứng thực - Tư pháp
12 Chứng thực bản sao từ bản chính giấy tờ, văn bản do cơ quan, tổ chức có thẩm quyền của nước ngoài; cơ quan, tổ chức có thẩm quyền của Việt Nam liên kết với cơ quan, tổ chức có thẩm quyền của nước ngoài cấp hoặc chứng nhận Chứng thực - Tư pháp
13 Chứng thực chữ ký người dịch mà người dịch không phải là cộng tác viên dịch thuật của Phòng Tư pháp Chứng thực - Tư pháp
14 Chứng thực chữ ký người dịch mà người dịch là cộng tác viên dịch thuật của Phòng Tư pháp Chứng thực - Tư pháp
15 Chứng thực chữ ký trong các giấy tờ, văn bản (áp dụng cho cả trường hợp chứng thực điểm chỉ và trường hợp người yêu cầu chứng thực không ký, không điểm chỉ được) Chứng thực - Tư pháp
16 Chứng thực hợp đồng, giao dịch liên quan đến tài sản là động sản Chứng thực - Tư pháp
17 Chứng thực việc sửa đổi, bổ sung, hủy bỏ hợp đồng, giao dịch Chứng thực - Tư pháp
18 Chứng thực văn bản khai nhận di sản mà di sản là động sản Chứng thực - Tư pháp
19 Chứng thực văn bản thỏa thuận phân chia di sản mà di sản là động sản Chứng thực - Tư pháp
20 Cấp bản sao có chứng thực từ bản chính hợp đồng, giao dịch đã được chứng thực Chứng thực - Tư pháp